Khoa kỹ thuật và laptop Xác Suất Thống Kê. Chương 2 1 . Www.scribd.com 3 phút trước629 Like. Giải bài bác tập tỷ lệ thống kê chương 2 - longky.mobi . Giải bài bác Tập xác suất Thống Kê Chương 2 · 1. Giai sach bai tap XSTK DH KTQD chuong 2 full v3. · 2. Giai sach bai tap XSTK DH KTQD chuong 2 full Vay Tiền Nhanh. Ngày đăng 17/11/2014, 1104 Bài tập xác suất thống kê chương 2 có hướng dẫn giải ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 2 1/23 CHƯƠNG 2 Đại lượng ngẫu nhiên X thỏa E[X-1] 2 = 6 và E[X-2] 2 = 4. Kỳ vọng và phương sai của X lần lượt là a 2 và 3 b 2,5 và 3,5 c 2 và 3,75 d 2,5 và 3,75 Một lô hàng gồm có 6 chính phẩm và 4 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại từ lô hàng này ra 3 sản phẩm. Gọi X là số chính phẩm có trong 3 sản phẩm lấy ra. Phát biểu nào sau đây là đúng a X=1 và X=2 là hai biến cố xung khắc b X=1 và X=3 là hai biến cố độc lập c X=1, X=2, X=3 là một hệ biến cố đầy đủ d X=1+X=2 = X=3 Một lô hàng gồm có 6 chính phẩm và 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại từ lô hàng này ra 3 sản phẩm. Gọi X là số chính phẩm có trong 3 sản phẩm lấy ra. Phát biểu nào sau đây là đúng a X=2 và X=3 là hai biến cố độc lập b X=2 và X=3 là hai biến cố đối lập c X=1.X=2 = X=2 d X=1, X=2, X=3 là một hệ biến cố đầy đủ X, Y là 2 đại lượng ngẫu nhiên rời rạc. Phát biểu nào là đúng? a ModX có duy nhất giá trò b ModX là giá trò chắc chắn nhất của X c varX+Y= varX+varY d EX có thể âm Câu Chọn d a d d Bạn nên đọc kỹ, hiểu thấu đáo Chương 1 rồi hãy đọc Chương 2. Nếu không bạn sẽ dễ bò “Tẩu hỏa nhập ma” ! Chuyển từ trạng thái “Mơ Hồ” sang “Mơ mơ Hồ hồ”. ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 2 2/23 Một kiện hàng có 8 sản phẩm A và 2 sản phẩm B. Chọn ngẫu nhiên có hoàn lại 2 sản phẩm từ kiện hàng. Gọi X là số sản phẩm A trong 2 sản phẩm được chọn. Bảng phân phối xác suất của X là a X 0 1 2 P 0,64 0,32 0,04 b X 0 1 2 P 0,0222 0,3556 0,6222 c X 0 1 2 P 0,6222 0,3556 0,0222 d X 0 1 2 P 0,04 0,32 0,64 Một kiện hàng có 8 sản phẩm A và 2 sản phẩm B. Chọn ngẫu nhiên 2 sản phẩm từ kiện hàng. Gọi X là số sản phẩm A trong 2 sản phẩm được chọn. ModX là a 1 ; 2 b 0 ; 2 c 1 d 2 Một kiện hàng có 8 sản phẩm A và 2 sản phẩm B. Chọn ngẫu nhiên lần lượt không hoàn lại 2 sản phẩm từ kiện hàng. Gọi X là số sản phẩm A trong 2 sản phẩm được chọn. ModX là a 1 ; 2 b 0 ; 2 c 1 d 2 Hộp có 4 bi Trắng, 4 bi Xanh, 2 bi Vàng. Lấy có hoàn lại 2 bi từ hộp. Gọi X= số bi Trắng lấy được. Giá trò kỳ vọng của X là a 0,6 b 0,9 c 0,7 d 0,8 Học mà thi đậu là ĐẠI NHÂN Không học mà đậu là VĨ NHÂN Vó nhân thì 1 tỷ người mới có 1 người ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 2 3/23 Hộp có 4 bi Trắng, 4 bi Xanh, 2 bi Vàng. Lấy ngẫu nhiên 2 bi từ hộp. Gọi X= số bi Trắng lấy được. ModX là a 0 ; 2 b 1 ; 2 c 1 d 2 Hộp có 4 bi Trắng, 4 bi Xanh, 2 bi Vàng. Lấy lần lượt không hoàn lại 2 bi từ hộp. Gọi X= số bi Trắng lấy được. ModX là a 0 ; 2 b 1 ; 2 c 1 d 2 Chùm chìa khóa có 4 chìa, trong đó có 1 chìa mở được cửa. Thử từng chìa thử xong bỏ ra ngoài cho đến khi mở được cửa. Tính số lần thử trung bình để mở được cửa. a 0,75 b 1,5 c 2 d 2,5 Một hộp đựng 5 chai thuốc trong đó có một chai thuốc giả. Người ta lần lượt kiểm tra từng chai cho đến khi phát hiện ra chai thuốc giả thì ngừng kiểm tra. Giả sử các chai thuốc phải qua kiểm tra mới xác đònh được là chai thuốc giả hay tốt, không thể nhìn bằng mắt mà biết. Gọi X là số chai thuốc được kiểm tra. EX là a 3,5 b 3 c 2,5 d 4 Chùm chìa khóa có 5 chìa, trong đó có 2 chìa mở được cửa. Thử từng chìa thử xong bỏ ra ngoài cho đến khi mở được cửa. Gọi X là số lần thử chìa cho đến khi mở được cửa. Tìm modX. a 3 b 4 c 2 d 1 Lô hàng có 5 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại từng sản phẩm cho đến khi gặp phế phẩm thì dừng. Tính số lần lấy trung bình để gặp được phế phẩm. a 2 b 1,6 c 1,2 d 1 ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 2 4/23 Một xạ thủ có 3 viên đạn. Xác suất bắn trúng mục tiêu là 0,8. Xạ thủ này bắn từng viên vào mục tiêu cho đến khi trúng mục tiêu hoặc hết cả 3 viên thì dừng. Gọi X là số viên đạn được bắn. Tính phương sai của X. a 0,2624 b 1,2400 c 0,3426 d 1,8000 Một xạ thủ có 4 viên đạn. Xác suất bắn trúng mục tiêu là 0,7. Xạ thủ này bắn từng viên vào mục tiêu cho đến khi trúng mục tiêu hoặc hết cả 4 viên thì dừng. Gọi X là số viên đạn được bắn. Tìm modX. a 1 b 2 c 3 d 4 Một xạ thủ có 4 viên đạn. Xác suất bắn trúng mục tiêu là 0,7. Xạ thủ này bắn từng viên vào mục tiêu cho đến khi trúng mục tiêu hoặc hết cả 4 viên thì dừng. Gọi Y= số viên đạn bắn trúng. Tìm modY. a 1 b 2 c 3 d 4 Một xạ thủ có 3 viên đạn. Người này bắn từng viên đạn cho đến khi bắn trúng 2 viên hoặc hết đạn thì dừng. Xác suất bắn trúng mỗi lần là 0,6. Gọi X= số viên đạn đã bắn. Bảng phân phối xác suất của X là a X 1 2 3 P 0,36 0,42 0,22 b X 2 3 P 0,64 0,36 c X 0 1 2 3 P 0,26 0,1 0,34 0,3 d X 2 3 P 0,36 0,64 ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 2 5/23 * Một xạ thủ có 3 viên đạn. Người này bắn từng viên đạn cho đến khi bắn trúng 2 viên hoặc hết đạn thì dừng. Xác suất bắn trúng mỗi lần là 0,6. Gọi Y= số viên đạn đã bắn trúng. Bảng phân phối xác suất của Y là a Y 1 2 3 P 0,32 0,48 0,2 b Y 0 1 2 P 0,28 0,64 0,08 c Y 0 1 2 3 P 0,08 0,2 0,32 0,4 d Y 0 1 2 P 0,064 0,288 0,648 Một xạ thủ có 3 viên đạn. Người này bắn từng viên đạn cho đến khi bắn trúng 2 viên liên tiếp hoặc hết đạn thì dừng. Xác suất bắn trúng mỗi lần là 0,6. Gọi X= số viên đạn đã bắn. ModX là a 1 , 2 b 2, 3 c 2 d 3 Một xạ thủ có 3 viên đạn. Người này bắn từng viên đạn cho đến khi bắn trúng 2 viên liên tiếp hoặc hết đạn thì dừng. Xác suất bắn trúng mỗi lần là 0,6. Gọi Y= số viên đạn đã bắn trúng. ModX là a 1 , 2 b 1 c 2 d 3 Một hộp có 5 bi đỏ và 5 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt từng bi cho đến khi lấy được bi đỏ thì dừng lại. Gọi X là số bi xanh được lấy ra. Tính PX  2. a 5/6 b 7/8 c 13/15 d 11/12 Câu Chọn d d d d c c d b d a ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 2 6/23 Câu Chọn a a a d d d c d HD PX=0 = P 0,20,2 = 0,04 PX=2 = P 0,80,8= 0,64 PX=1 = P1A và 1B= 20,80,2= 0,32 Hoặc PX=1 = 1-PX=0-PX=2 {Chỉ làm khi thi trắc nghiệm} HD PX=0= C2,2/ C2,10 = 1/45 PX=1= C1,8C1,2/ C2,10= 16/45 PX=2= C2,8/ C2,10 = 28/45 Hoặc PX=2 = 1-PX=0-PX=1 {Chỉ làm khi thi trắc nghiệm} X 0 1 2 P 1/45 16/45 28/45 HD PX=0 = P 2/101/9 = 1/45 PX=2 = P 8/107/9= 28/45 PX=1 = P1A và 1B= 8/102/9 + 2/108/9 = 16/45 Hoặc PX=1 = 1-PX=0-PX=2 {Chỉ làm khi thi trắc nghiệm} X 0 1 2 P 1/45 16/45 28/45 HD PX=0= P T . T = 6/106/10= 0,36 PX=2= P 4/104/10= 0,16 PX=1= P1T và 1 T = 24/106/10= 0,48 X 0 1 2 P 0,36 0,48 0,16 EX= 00,36+10,48+20,16 = 0,8 ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 2 7/23 HD PX=0= P2 T = C2,6/ C2,10= 5/15 PX=2= P2T= C2,4/ C2,10= 2/15 PX=1= P1T và 1 T = C1,4C1,6/ C2,10= 8/15 X 0 1 2 P 5/15 8/15 2/15 HD PX=0= P T . T = 6/105/9= 5/15 PX=2= P 4/103/9= 2/15 PX=1= P1T và 1 T = 4/106/9+6/104/9= 8/15 X 0 1 2 P 5/15 8/15 2/15 HD A i = biến cố lần thử chìa thứ i là mở được cửa X= số lần thử chìa PX=1= PA 1 = 1/4 PX=2= PA 1 *A 2 = PA 2 /A 1 *PA 1 *= 1/33/4= 1/4 PX=3= PA 1 *A 2 *A 3 = 1/22/33/4= 1/4 PX=4= PA 1 *A 2 *A 3 *A 4 = 11/22/33/4= 1/4 X 1 2 3 4 P ¼ ¼ ¼ ¼ HD A i = biến cố chai thuốc kiểm tra lần i là chai thật PX=1= PA 1 *= 1/5 PX=2= PA 1 A 2 *= PA 2 */A 1 PA 1 = 1/44/5= 1/5 PX=3= PA 1 A 2 A 3 *= 1/33/44/5= 1/5 PX=4= PA 1 A 2 A 3 A 4 *= 1/22/33/44/5= 1/5 PX=5= PA 1 A 2 A 3 A 4 A 5 *= 11/22/33/44/5= 1/5 ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 2 8/23 X 1 2 3 4 5 P 1/5 1/5 1/5 1/5 1/5 HD Gọi A i = biến cố lần thử chìa thứ i là mở được cửa PX=1= PA 1 = 2/5 = 4/10 PX=2= PA 1 *A 2 = PA 2 /A 1 *PA 1 *= 2/43/5= 3/10 PX=3= PA 1 *A 2 *A 3 = 2/32/43/5= 2/10 PX=4= PA 1 *A 2 *A 3 *A 4 = 11/32/43/5= 1/10 X 1 2 3 4 P 4/10 3/10 2/10 1/10 HD X 1 2 3 4 P 4/10 3/10 2/10 1/10 HD A i = biến cố viên thứ i bắn trúng PX=1= PA 1 = 0,8 PX=2= PA 1 *A 2 = PA 2 PA 1 *= 0,80,2= 0,16 PX=3= PA 1 *A 2 *= 0,20,2= 0,04 X 1 2 3 P 0,8 0,16 0,04 EX= 1,24 ; EX 2 = 1,8 ; varX= 0,2624 HD A i = biến cố viên thứ i bắn trúng PX=1= PA 1 = 0,7 PX=2= PA 1 *A 2 = PA 2 /A 1 *PA 1 *= 0,70,3= 0,21 PX=3= PA 1 *A 2 *A 3 = 0,70,30,3= 0,063 PX=4= PA 1 *A 2 *A 3 *= 0,30,30,3= 0,027 X 1 2 3 4 P 0,7 0,21 0,063 0,027 ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 2015 – Chương 2 9/23 HD PY=0= PA 1 *A 2 *A 3 *A 4 *= 0,3 4 = 0,0081 PY=1= PA 1 +A 1 *A 2 +A 1 *A 2 *A 3 +A 1 *A 2 *A 3 *A 4 = 0,7+0,30,7+0,30,30,7+0,3 3 0,7= 0,9919 Y 0 1 P 0,0081 0,9919 HD Gọi A i = bc viên đạn thứ i bắn trúng PX=2= PA 1 A 2 = 0,60,6 = 0,36 PX=3= PA 1 A 2 *+A 1 *= 0,60,4+0,4 = 0,64 HD Gọi A i = bc viên đạn thứ i bắn trúng PY=0= PA 1 *A 2 *A 3 *= 0,40,40,4 = 0,064 PY=1= PA 1 A 2 *A 3 *+ A 1 *A 2 A 3 *+ A 1 *A 2 *A 3 = 30,60,40,4 = 0,288 PY=2= PA 1 A 2 +A 1 A 2 *A 3 +A 1 *A 2 A 3 = 0,60,6+20,60,60,4 = 0,648 Hoặc PY=2 = 1-PY=0-PY=1 HD Gọi A i = bc viên đạn thứ i bắn trúng PX=2= PA 1 A 2 = 0,60,6 = 0,36 PX=3= PA 1 A 2 *+A 1 *A 2 +A 1 *A 2 *= 0,60,4+0,40,6+0,40,4 = 0,64 HD Gọi A i = bc viên đạn thứ i bắn trúng PY=0= PA 1 *A 2 *A 3 *= 0,40,40,4 = 0,064 PY=1= PA 1 A 2 *A 3 *+ A 1 *A 2 A 3 *+ A 1 *A 2 *A 3 = 30,60,40,4 = 0,288 PY=2= PA 1 A 2 +A 1 A 2 *A 3 +A 1 *A 2 A 3 = 0,60,6+20,60,60,4 = 0,648 Hoặc PY=2 = 1-PY=0-PY=1 HD A i = biến cố lần thứ i lấy được bi đỏ PX=0= PA 1 = 5/10= 18/36 PX=1= PA 1 *A 2 = PA 2 /A 1 *PA 1 *= 5/95/10= 10/36 PX=2= PA 1 *A 2 *A 3 = 5/84/95/10= 5/36 PX= 12 = 0 ,2+ 0,15+0,1+0,05 = 0,5 PXB>= 12 = 0 ,2+ 0 ,2+ 0,1+0,1 = 0,6 PXC>= 12 = 0 ,2+ 0 ,25 +0,15+0,05 = 0,65 PXD>= 12 = 0 ,25 +0 ,25 +0,05 = 0,55 Chọn công ty C 17 /23 ThS Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 20 15 – Chương 2 HD * Nếu cửa hàng đặt mua 700 tấn - Nếu số lượng mua là 700 tấn bán hết - Nếu số lượng mua nhiều hơn 700 tấn cửa hàng bán thiếu, xác suất. .. loại C 13 2 4/ 12 2/ 12 = 4/36 2 sp loại C 2/ 12 2/ 12 = 1/36 12 X 12 P 13 14 15 16 1/36 4/36 10/36 12/ 36 9/36 HD X 12 P 13 14 15 16 1/66 8/66 18/66 24 /66 15/66 Thống kê số xe máy Honda bán được X – chiếc/tuần ở một cửa hàng người ta tính được bảng phân phối xác suất của X như sau X 0 P 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 0,05 0,11 0,16 0,10 0, 12 0 ,20 0,08 0,06 0,03 0, 02 0,04 0,03 Tính số xe bán được... trung bình mỗi tuần a 4 b 4 ,26 c 5 d 5 ,2 13 /23 ThS Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 20 15 – Chương 2 4 .2 Một công ty có 3 tổng đại lý Gọi X1, X2, X3 tương ứng là số hàng bán được trong một ngày của các tổng đại lý đơn vò tính là tấn Biết phân phối xác suất của X1, X2, X3 như sau X1 5 P 7 8 0,1 0,3 0,4 0 ,2 X2 4 P 6 5 6 7 8 0,15 0 ,2 0,4 0,1 0,15 X3 7 P 8 9 10 0 ,2 0,3 0,4 0,1 Tính số hàng bán . phối xác suất của X là a X 0 1 2 P 0,64 0, 32 0,04 b X 0 1 2 P 0, 022 2 0,3556 0, 622 2 c X 0 1 2 P 0, 622 2 0,3556 0, 022 2 d X 0 1 2 P 0,04 0, 32 0,64 2. 2 Một. 11/ 12 Câu 2. 1 2. 2 2. 3 2. 4 2. 5 2. 6 2. 7 2. 8 2. 9 2. 10 Chọn d d d d c c d b d a ThS. Phạm Trí Cao * Câu hỏi trắc nghiệm XSTK 20 15 – Chương 2 6 /23 Câu 2. 11 2. 12 2. 13. C1,6C1,4/C 2, 12 = 24 /66 1 sp loại A và 1 sp loại C 14 C1,6C1 ,2 /C 2, 12 = 12/ 66 2 sp loại B 14 C 2, 4/C 2, 12 = 6/66 1 sp loại B và 1 sp loại C 13 C1,4C1 ,2 /C 2, 12 = 8/66 2 sp loại C 12 - Xem thêm -Xem thêm Bài tập xác suất thống kê chương 2 có hướng dẫn giải, Bài tập xác suất thống kê chương 2 có hướng dẫn giải, Nội dung Text Lý thuyết xác suất thống kê - CHƯƠNG 2 GIỚI THIỆU BIẾN NGẪU NHIÊN CHƯƠNG 2 GIỚI THIỆU BIẾN NGẪU NHIÊN 1. Khái niệm biến ngẫu nhiên • Các biến ngẫu nhiên được ký hiệu bằng các chữ viết hoa X, Y, Z,… còn các giá trị của chúng được ký hiệu bằng các chữ viết thường x, y, z... Câu hỏi • Đo chiều cao của một người, gọi X là đại lượng thể hiện chiều cao của người đó, X có là biến ngẫu nhiên ? • Đếm số người đến cửa hàng trong ngày thứ 7, gọi X là đại lượng thể hiện số người đếm được, X có là biến ngẫu nhiên? 2. Phân loại biến ngẫu nhiên • Biến ngẫu nhiên rời rạc Discrete Random Variable • Biến ngẫu nhiên liên tục Continuous Random Variable  Có thể nói là tất cả các đại lượng mà ta gặp trong thực tế đều là các biến ngẫu nhiên và chúng sẽ phải thuộc một trong hai nhóm rời rạc hay liên tục. 3. Xác định luật phân phối của biến ngẫu nhiên Định nghĩa Quy luật phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên là sự tương ứng giữa các giá trị có thể có của nó và các xác suất tương ứng với các giá trị đó. Tổng quát Bất kỳ một hình thức nào đó mà thường là đồ thị hoặc bảng số hay công thức biểu diễn mối quan hệ giữa các giá trị có thể có của một biến ngẫu nhiên và xác suất tương ứng của chúng thì đều được coi là hình thức biểu hiện quy luật phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên ấy. Chú ý Khi cần xác định về một biến ngẫu nhiên – Phải xác định được các giá trị có thể có của biến ngẫu nhiên trong trường hợp biến rời rạc hoặc khoảng giá trị có thể có của nó trong trường hợp biến liên tục – Xác định xác suất để biến ngẫu nhiên nhận mỗi một giá trị có thể có trong trường hợp biến rời rạc hoặc xác suất để nó nhận giá trị trong một khoảng giá trị trong trường hợp biến liên tục nào đó là bao nhiêu. Bài tập xác suất thống kê - chương 2 và 3 - phần 2 Danh mục Cao đẳng - Đại học ... X và Y độc lập. Bài 11. a Y X 1 2 3 1 2 36 3 36 1 36 2 4 36 6 36 2 36 3 6 36 9 36 3 36 b X 1 2 3 PX 1 36 2 36 3 36 Y 1 2 3 PY 2 36 3 36 1 36 ... x khi x , 2 2 2 f x0 khi x , 2 2. Vectơ ngẫu nhiên. Bài 6. a Y X 0 1 2 3 4 0 0. 12 0. 02 1 0. 03 0. 12 2 0. 02 0. 03 3 0. 03 ... Bài 7. a X 1 2 3 PX 0 .36 Y 4 5 PY b X 0 1 2 3 PX 0. 125 0 .37 5 0 .37 5 0. 125 Y 0 1 2 3 PY 0. 125 0 .37 5 0 .37 5 0. 125 b ρ = −X, Y 1, X và Y phụ... 7 21,154 316 Bài tập xác suất thống kê - chương 2 và 3 - phần 3 Danh mục Cao đẳng - Đại học ... X 0 1 2 3 P 0 b 038 . Bài 17. 29 6 tuần. Bài 18. a 2. b 2. c 0. 32 3 3 . Bài 19. Bài 20 . a b 0. 433 5. Bài 21 . Bài 22 . a ... 5. Bài 8. 03 . Bài 9. 936 . Bài 10. 62 . Bài 11. a 0. 033 . b c 0. 83 . d Bài 12. a b 525 . Bài 13. a 0. 0 23 3 . b 525 . Bài ... sản xuất có không quá 1 phế phẩm. 7 Bài 27 . a b 2 0. 03 . Bài 28 . a 13 . b 6 a X+Y 0 1 2 3 P 64 125 48 125 12 125 1 125 b Z 0 1 2 3 P 1650... 7 13,713 207 Bài tập xác suất thống kê - chương 4 và 5 Danh mục Cao đẳng - Đại học ... câu a và b, tìm xác suất để chọn ngẫu nhiên được một du khách có mức chi tiêu dưới 30 0 ngàn đồng a. 3 32 ngàn đồng b. VarX = S 2 = 31 32 , 6 32 S = 55,970 ≈ 56 ngàn đồng c. 0 ,28 43 Bài 7 ... 120 00 giờ và độ lệch chuẩn bằng 1000 giờ Bài 18 Biết biến số ngẫu nhiên liên tục X có phân phối mũ với λ= 3, hãy tìm những xác suất sau a P X 2 b PX≤4 c P1≤X 3 d PX =2 Bài 19 ... Năng suất lúa bình quân của vụ lúa hè thu là bao nhiêu? c. Tìm xác suất để chọn được một hộ có năng suất lúa nằm trong khoảng 4 ,2 đến 4,8 tấn/ha. a. = 0,0668 b. = 0 ,29 57 c. a = 1 ,28 2 Bài... 9 8,869 106 Bài tập Xác suất thống kê –Chương 3 Danh mục Cao đẳng - Đại học ... hàm phân phối xác suất được tính theo bài 19 làFyY = 3Y 2 – 2Y 3 = 3 – 2 3 /2 Đạo hàm hai vế ta có Trang 30 Xác suất thống kê Chương 3 Cao Thành Lực - MAT1101 3 - 09 020 32 4 Để nơi nhận ... 2 3 4 5 6 7 81100. 430 0 .38 3 0. 033 -3 0. 022 .10 -2 0. 72. 2 0. 031 0 .21 9 0 .27 3 0 .21 9 0. 031 72. 10-60 .22 .10 -3 3 ... 72. 10-60 .22 .10 -3 3 0. 033 0 .38 3 43 Vi P=110 n=8 => k vng trung bỡnh E[X]= 0. 130 k x kx P x =D 2 = 2 2 6 2 0. 43 0. 13 0 .38 3 0. 13 0. 13 1, 83 0. 13 0. 13 0. 13 +... 62 23,520 70 Bài tập Xác suất thống kê –Chương 4 Danh mục Cao đẳng - Đại học ... +−++−−+−+− ] 22 22 3 22 [] 22 22 2[ 2 22 22 222 2vwuvwvuvwwvuuvuvvuu−+−+++−=−+++−−++−=Thay vào * ta được ππππ 22 ,,] 22 22 3 22 [ 2 1 .2 32 1 ,, 2 222 32 1 2 2 2 1 32 1 eefvwuvwvuxxxxxXXXxxx−+−+++−+−+−== Bài ... aTa có 36 1 136 =⇒=aaVậy ta có X1X 2 1 2 3 4 5 61 36 1 36 1 36 1 36 1 36 1 36 1 2 36 1 36 1 36 1 36 1 36 1 36 1 3 361 36 1 36 1 36 1 36 1 36 14 36 1 36 1 36 1 36 1 36 1 36 15 36 1 36 1 36 1 36 1 36 1 36 16 36 1 36 1 36 1 36 1 36 1 36 1b. ... =∫ 2 2 2 2 2 2 by bybxxxP Y bye dy e e+∞+∞− −−= =− = −∫ 2 2 bxP X Y e−⇒ > = −c Tìm các hàm mật độ biên 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 20 0 2 2 2 2 2 00 2 2 1 1 2 1... 16 14,015 59 Bài tập Xác suất thống kê –Chương 5 Danh mục Cao đẳng - Đại học ... Lực – MAT 110 13 - 09 020 32 4 141516171819 20 Obj 220 Obj 221 Obj 222 Obj 2 23 Obj 224 Obj 225 Obj 226 Obj 227 Xác suất thống kê – chương 5Cao Thành Lực – MAT 110 13 - 09 020 32 4 Bài 17Ta có một con xúc ... pcmđ Bài 14 Obj 134 Obj 135 Obj 136 Obj 137 Obj 138 Obj 139 Obj140Obj141Obj1 42 2 3 4567891011 12 13 Obj208Obj209Obj210Obj211Obj2 12 Obj2 13 Obj214Obj215Obj216Obj217Obj218Obj219 Xác suất ... bY] = E[aX] + E[bY] = aE[X] + bE[Y]+ Phương saiObj 121 Obj 122 Obj 1 23 Obj 124 Obj 125 Obj 126 Obj 127 Obj 128 Obj 129 Obj 130 Obj 131 Obj1 32 Obj 133 ... 11 8,265 35 Bài tập xác suất thống kê - chương 1 Danh mục Cao đẳng - Đại học ... a. 5 20 5 30 3 30CCC b. 5 20 5 27 3 30CCC 5 ĐS a. 4/9 b. 4/9 Bài 19 Bộ bài có 52 lá, trong đó có 4 lá Át. Lấy ngẫu nhiên 3 lá. Tính xác suất có a 1 lá Át b 2 lá ... thì có 2 tay của 2 người bắt nhau. Vậy ta có 2 nn!C 122 5 n *n 1 24 50 n 50 2! n 2 = = ⇔ − = ⇒ =− ĐS có 50 người Bài 12 Một lớp học có 20 học sinh nam và 30 mươi học ... làm việc tại 1 phân xưởng như sau 800 820 810 815 800 820 830 830 825 820 830 835 820 815 830 825 835 820 815 820 840 840 810 815 840 810 810 830 800 800 Yêu cầu Phân tích dữ liệu bằng... 9 14,030 118 Bài giảng xác suất thống kê chương 2 các công hức tính xác suất nguyễn ngọc phụng Danh mục Sư phạm toán ... TPHCM XÁC SUẤT THỐNG KÊCác công thức tính xác suất Công thức cộngCông thức xác suất có điều kiệnCông thức nhânCông thức BernoulliCông thức xác suất đầy đủCông thức BayesCông thức xác suất có ... TPHCM XÁC SUẤT THỐNG KÊCác công thức tính xác suất Công thức cộngCông thức xác suất có điều kiệnCông thức nhânCông thức BernoulliCông thức xác suất đầy đủCông thức BayesCông thức xác suất ... TPHCM XÁC SUẤT THỐNG KÊCác công thức tính xác suất Công thức cộngCông thức xác suất có điều kiệnCông thức nhânCông thức BernoulliCông thức xác suất đầy đủCông thức BayesCông thức xác suất... 48 3,762 1 Bài giải xác suất thống kê chương 2 Danh mục Cao đẳng - Đại học ... PB ; 20 20 614PB ; PB ; 20 20 7 13 PB ; PB . 20 20 ====== Ta có 1 23 1 2 3 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 "X 0" B B B PX 0 PB PB pB 27 3/ 800"X ... 0 ,2= = Ta có 12 1 2 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 PX 2 PA A PA PA 0, 0,64;PX 3 PA A A A A A PA A A PA A A = PA PA PA PA PA PA 0 ,2. 0, ... 3 = 73 /24 75. b Luật phân phối của X có dạng X 0 1 2 3 P p0 p1 p 2 p 3 trong đó, tương tự như trên ta có 22 03 03 03 48 57 660 33 3 12 12 12 12 12 12 48 57 661 33 3 12 12... 13 24,035 154 Tài liệu Bài giải xác suất thống kê - chương 2 pptx Danh mục Cao đẳng - Đại học ... PB ; 20 20 614PB ;PB ; 20 20 7 13 PB ;PB . 20 20 ====== Ta có 1 23 1 2 3 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 "X 0" B B B PX 0 PB PB pB 27 3/ 800"X ... 0 ,2= = Ta có 12 1 2 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 1 23 PX 2 PA A PA PA 0, 0,64;PX 3 PA A A A A A PA A A PA A A = PA PA PA PA PA PA 0 ,2. 0, ... 3 = 73 /24 75. b Luật phân phối của X có dạng X 0 1 2 3 P p0 p1 p 2 p 3 trong đó, tương tự như trên ta có 22 03 03 03 48 57 660 33 3 12 12 12 12 12 12 48 57 661 33 3 12 12... 13 2,011 24 Tài liệu Bài tập xác suất thống kê 2 pdf Danh mục Cao đẳng - Đại học ... 1 2 1 ,21 2 120 415Mức ý nghĩa 15, 03 32 1 02, 0;6,11 02, 0 22 0==−−=⇒=χαχαmkuMiền bác bỏ giả thuyết { }0 uuRuWHa>∈=0uuqs< nên với mẫu cụ thể trên, với mức ý nghĩa 2% , ... Y đối với X làxyβα+=Với xssryxyxy−=α=4,06 825 30 9xyxyssr=β=0,45 13 927 32 Dự báo giá trị của Y khi =X9 là 8, 130 787678 ... nên với mẫu cụ thể trên, với mức ý nghĩa 2% , X và Y là 2 đại lượng ngẫu nhiên độc Hệ số tương quan mẫu giữa X và Y là50,8951 939 41=−=∑=yxniiixyssyxyxrd Phương... 2 1,278 4 Bài giảng xác suất thống kê chương I Danh mục Cao đẳng - Đại học ... không? 2. ĐỊNH NGHĨA XÁC SUẤT VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH XÁC SUẤT CĂN CỨ THEO ĐỊNH NGHĨA 2. 1 Định nghĩa xác suất theo quan điểm cổ điển 2. Định nghĩa 2. 2 .2 Các phương pháp tính xác suất căn ... CHƯƠNG 1 XÁC SUẤT CĂN BẢNCẤU TRÚC CHƯƠNG1. Các khái niệm 2. Định nghĩa xác suất và các phương pháp tính xác suất căn cứ theo định nghĩa 3. Một số quy tắc tính xác suất Phép thử và ... tính xác suất •Công thức cộng xác suất đơn giản •Công thức cộng xác suất tổng quát•Công thức nhân xác suất đơn giản • Xác suất điều kiện•Công thức nhân xác suất tổng quát•Công thức xác... 10 4,242 67 Bài giảng xác suất thống kê chương II Danh mục Cao đẳng - Đại học ... 3. Xác định luật phân phối của biến ngẫu nhiênĐịnh nghĩaQuy luật phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên là sự tương ứng giữa các giá trị có thể có của nó và các xác suất tương ... nhiên–Phải xác định được các giá trị có thể có của biến ngẫu nhiên trong trường hợp biến rời rạc hoặc khoảng giá trị có thể có của nó trong trường hợp biến liên tục– Xác định xác suất để ... mối quan hệ giữa các giá trị có thể có của một biến ngẫu nhiên và xác suất tương ứng của chúng thì đều được coi là hình thức biểu hiện quy luật phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên ấy. ... 5 9,542 140 Xin trình làng với những bạn tổng hợp những loại sách, giáo trình, bài giảng về xác suất thống kê trong nhiều lần sưu tập của Chúng tôi mong ước ra mắt với những bạn để bạn học tập ngành càng tốt hơn và tránh phải sử dụng dịch vụ giải bài tập của Xác suất thống kê là môn học gồm có 2 phần chính đó là xác suất và thống kê . Đang xem Bài tập xác suất thống kê có lời giải chương 2 Giáo trình xác suất thống kê ĐH nông nghiệp Bài giảng xác suất thống kê PTIT cho ngành kỹ thuật. Phần này nặng hơn và khó hơn khối ngành kinh tế tài chính . Xem thêm Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 2 Tập 1 Trang 16 Vở Bài Tập Sbt Toán 2 Tập 1 Tóm tắt công thức xác suất thống kê Slide bài giảng xác suất thống kê SÁCH XÁC SUẤT THỐNG KÊ CÓ LỜI GIẢI Các bài tập thống kê có giải thuật sẽ giúp bạn hiểu về thống kê hơn gồm có toàn diện và tổng thể điều tra và nghiên cứu, số liệu tích lũy phải được giải quyết và xử lý tổng hợp, trình diễn, giám sát những số đo ; tác dụng có được sẽ giúp khái quát được đặc trưng của tổng thể và toàn diện. Bài tập về thống kê chắc như đinh không hề thiếu biến ngẫu nhiên và hàm phân phối, bài tập ước đạt tham số, bài toán kiểm định giả thuyết, bài toán đối sánh tương quan và hồi quy và trong đó có phần giải thuật trong sách Bài tập và bài giải sách scan của Đào Hữu Hồ Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê Tài liệu bài tập xác suất thống kê có giải Slide, powerpoint bài giảng xác suất thống kê Slide môn XSTK khóa K54 của thầy Tiến Xác suất thống kê tiếng anh. Nếu bạn đọc hiểu tiếng anh thì những bạn hoàn toàn có thể xem giáo trình của PSU. Bài giảng do trường PSU rất hay và bạn nên tìm hiểu thêm. Các chủ để của môn xác suất thống kê được trình diễn rất khoa học, ngăn nắp và dễ hiểu đồng thời những thí dụ minh họa rất thực tiễn . Xem thêm Bài Tiểu Luận Nâng Cao Kỹ Năng Làm Việc Nhóm Của Sinh Viên, Tiểu Luận Kỹ Năng Làm Việc Nhóm sẽ liên tục update cái tài liệu hay cho fan hâm mộ tìm hiểu thêm thêm . Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục Bài tập Điều hướng bài viết CEO Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media. Ngày đăng 03/10/2012, 1014 Tài liệu ôn tập, tài liệu học, tài liệu ôn thi môn xác suất thống kê Xác định biến ngẫu nhiên. Bài 1. Cho hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X có dạng a [ ][ ]Ax khi x 0,1f x0 khi x 0,1∈=∉ b [ ][ ]A sin x khi x 0,f x0 khi x 0,∈ π=∉ π c [ ][ ]1212A cos x khi x 0,f x0 khi x 0,π ∈=∉ d 41A khi x 1f xx0 khi x 1≥=0 k hi x ,2Fx a b sin x k hi x ,2 21 khi x2 với a, b là hằng số. a Tìm a và b. b Với a và b tìm được ở câu a, tính hàm mật độ fx của X; [ ]M od x; [ ]M e x; P X4π >  . Vectơ ngẫu nhiên. Bài 6. Số trẻ em sinh ra trong một tuần ở một làng A nào đó là một đại lượng ngẫu nhiên có phân bố xác suất là X 0 1 2 3 P 0,4 0,3 0,2 0,1 Số người chết trong một tuần ở làng A là một đại lượng ngẫu nhiên Y có phân bố xác suất là Y 0 1 2 3 4 P 0,1 0,3 0,4 0,15 0,05 Giả sử rằng X và Y độc lập. a Tìm phân phối xác suất đồng thời của X và Y. b Tính PX > Y. Bài 7. Cho bảng phân phối xác suất đồng thời của X, Y như sau Y X 4 5 1 0,1 0,06 2 0,3 0,18 3 0,2 0,16 a Lập bảng phân phối xác suất thành phần của X và Y. b Lập bảng phân phối xác suất có điều kiện của X và Y. c Tính covariance và hệ số tương quan của X và Y. Tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên. Bài 8. Các đại lượng ngẫu nhiên X và Y có bảng phân phối xác suất đồng thời như sau Y X 1 2 3 1 0,12 0,15 0,03 2 0,28 0,35 0,07 a Chứng minh rằng X và Y độc lập. b Lập bảng phân phối xác suất của Z = XY. Từ đó tính EZ và kiểm tra rằng EZ EXEY=. Bài 9. Cho X, Y là hai đại lượng ngẫu nhiên có phân bố xác suất đồng thời như sau Y X -1 1 -1 16 14 0 16 18 1 16 18 Hãy tính EX, EY, covX,Y và X, Yρ. Bài 10. Cho X,Y là hai đại lượng ngẫu nhiên có phân bố xác suất đồng thời như sau Y X -1 0 1 -1 415 115 415 0 115 215 115 1 0 215 0 a Tìm µX, µY, covX,Y và X, Yρ. b X và Y có độc lập không ? Bài 11. Có hai hộp, mỗi hộp đựng 6 bi. Trong hộp một có 1 bi mang số 1, 2 bi mang số 2, 3 bi mang số 3. Trong hộp hai có 2 bi mang số 1, 3 bi mang số 2, 1 bi mang số 3. Rút từ mỗi hộp 1 bi. Gọi X là số ghi trên bi rút ra từ hộp một, Y là số ghi trên bi rút ra từ hộp hai. a Hãy lập bảng phân phối xác suất đồng thời của V X, Y=. b Bảng phân phối xác suất lề của X , Y. c Kỳ vọng, phương sai của X , Y. d Hiệp phương sai, hệ số tương quan. Bài 12. Tung ba lần độc lập một con xúc xắc. Gọi X là số lần mặt chẵn xuất hiện và Y là số lần mặt lẻ xuất hiện. a Lập bảng phân phối xác suất của X và Y. b Tính hệ số tương quan X, Yρ. Nhận xét? Đáp án Bài 1. a =A 2, µ =X23, = ≤ ≤= 2x khi 0 x 1F x 0 khi x 01 khi x 1. b =A πµ =X2, π = −22X24, − ≤ ≤ π= π11 cos x khi 0 x2F x 0 khi x 01 k hi x. c = πA, µ = −πX1 12, π − =π2X23, π ≤ ≤= 1sin x khi 0 x2F x 0 khi x 011 khi x2. d =A 3, µ =X32, =2X34, − ≥=3x 3x 2khi 1 x 320F x 0 khi x 11 khi x 3. iii Bài 4. a =1a2, + π π− ≤ ≤π= si n x 1khi x2 2 2F x 0 khi x21 khi x2. b Bài 5. a =1a2, =1b2. b [ ]=Mod x 0, [ ]=Me x 0, π > =  P X  π π ∈ −   =π π ∉ −  1cos x khi x ,2 2 2f x0 khi x ,2 2. Vectơ ngẫu nhiên. Bài 6. a Y X 0 1 2 3 4 0 1 2 3 b Bài 7. a X 1 2 3 PX Y 4 5 PY b Y X 4 5 1 2 3 X Y 1 2 3 4 5 c =covX, Y ρ =X, Y Tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên. Bài 8. b Z 1 2 3 4 6 P =E Z =E X =E Y Bài 9. µ = −X18, µ =Y0, = −covX, Y ρ = −X, Y Bài 10. a µ = − µ =Y0, =covX, Y 0, ρ =X, Y 0. b X và Y độc lập. Bài 11. a Y X 1 2 3 1 236 336 136 2 436 636 236 3 636 936 336 b X 1 2 3 PX 136 236 336 Y 1 2 3 PY 236 336 136 c µ = µ = = = d =covX, Y ρ =X, Y Bài 12. a X 0 1 2 3 PX Y 0 1 2 3 PY b ρ = −X, Y 1, X và Y phụ thuộc chặt, nghịch biến. . X và Y độc lập. Bài 11. a Y X 1 2 3 1 23 6 33 6 136 2 436 636 23 6 3 636 936 33 6 b X 1 2 3 PX 136 23 6 33 6 Y 1 2 3 PY 23 6 33 6 136 c µ =X2 .33 ,. =Y1. 83, = = 72. d =covX, Y 139 , ρ =X, Y 0. 027 . Bài 12. a X 0 1 2 3 PX 0. 125 0 .37 5 0 .37 5 0. 125 Y 0 1 2 3 PY 0. 125 0 .37 5 - Xem thêm -Xem thêm Bài tập xác suất thống kê - chương 2 và 3 - phần 2, Bài tập xác suất thống kê - chương 2 và 3 - phần 2,

bài tập chương 2 xác suất thống kê